蚊帐
văn trướng
- wénzhàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 蚊帳màn chống muỗi; mùng例: 夏天睡觉的时候最好挂上蚊帐。 – Mùa hè khi ngủ tốt nhất nên mắc màn.
11
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蚊
wén
văn
虫 sâu bọ + 文
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 文 | wén văn | chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 亠 nắp | 课文 kèwén · bài khóa; bài đọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 辶 đi, di chuyển | 这个 zhège · cái này; này | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吝 | lìn lận | keo kiệt; bủn xỉn Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吝啬 lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纹 | wén văn | vân tay; dấu vân tay Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 纟 tơ, sợi | 指纹 zhǐwén · vân tay; dấu vân tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 紊 | wěn vặn | rối loạn; hỗn loạn Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 糸 tơ, sợi | 紊乱 wěnluàn · rối loạn; hỗn loạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坟 | fén phần | mộ; mồ mả Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 土 đất | 坟墓 fénmù · mộ; phần mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虔 | qián kiền | thành kính; sùng đạo; mộ đạo Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 虍 vằn hổ | 虔诚 qiánchéng · thành kính; sùng đạo; mộ đạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 蚊帐
帐
zhàng
trướng
巾 khăn, vải + 长
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 长 | cháng trường | dài | 班长 bānzhǎng · lớp trưởng; trưởng nhóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 张 | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 弓 cái cung | 紧张 jǐnzhāng · căng thẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 贝 tiền, của cải | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胀 | zhàng trướng | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膨胀 péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 蚊帐
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 文章 | wénzhāng văn chương | bài văn | HSK3 |