脱
thoát
- tuōHSK4động từphồn thể 脫cởi例: 请脱下你的外套。 – Hãy cởi áo khoác ra.
6
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
脱
tuō
thoát
cởi
月 trăng; thịt, cơ thể + 兑
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 说 | shuō thuyết | nói Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 讠 lời nói | 说话 shuōhuà · nói chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 门 cửa | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 税 | shuì thuế | thuế Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 禾 lúa | 免税 miǎnshuì · miễn thuế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兑 | duì đối | đổi (tiền); pha (thêm nước) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 丷 chia | 兑换 duìhuàn · đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悦 | yuè duyệt | vui vẻ; vui sướng; hân hoan Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉悦 yúyuè · vui vẻ; vui sướng; hân hoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锐 | ruì nhuệ | sắc nhọn; sắc bén; gay gắt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 钅 kim loại | 尖锐 jiānruì · sắc nhọn; sắc bén; gay gắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 脱
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.