文化
văn hóa
- wénhuàHSK3danh từvăn hóa例: 他对中国文化很感兴趣。 – Anh ấy rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
文
wén
văn
chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương
亠 nắp + 乂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 这 | zhè giá | đây, này Hình bàng: 亠 nắp ≠ 辶 đi, di chuyển | 这个 zhège · cái này; này | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吝 | lìn lận | keo kiệt; bủn xỉn Hình bàng: 亠 nắp ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吝啬 lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纹 | wén văn | vân tay; dấu vân tay Hình bàng: 亠 nắp ≠ 纟 tơ, sợi | 指纹 zhǐwén · vân tay; dấu vân tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 紊 | wěn vặn | rối loạn; hỗn loạn Hình bàng: 亠 nắp ≠ 糸 tơ, sợi | 紊乱 wěnluàn · rối loạn; hỗn loạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坟 | fén phần | mộ; mồ mả Hình bàng: 亠 nắp ≠ 土 đất | 坟墓 fénmù · mộ; phần mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虔 | qián kiền | thành kính; sùng đạo; mộ đạo Hình bàng: 亠 nắp ≠ 虍 vằn hổ | 虔诚 qiánchéng · thành kính; sùng đạo; mộ đạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚊 | wén văn | màn chống muỗi; mùng Hình bàng: 亠 nắp ≠ 虫 sâu bọ | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 文化
化
huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
亻 người + 匕
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 老 | lǎo lão | già, cũ Hình bàng: 亻 người ≠ 耂 già | 老人 lǎorén · người già; cụ già | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 花 | huā hoa | hoa, tiêu (tiền, thời gian) Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây | 花园 huāyuán · vườn hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 它 | tā tha | nó (cho vật, động vật) Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà | 它们 tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 此 | cǐ thử | này, đây Hình bàng: 亻 người ≠ 止 dừng | 因此 yīncǐ · cho nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 死 | sǐ tử | chết Hình bàng: 亻 người ≠ 歹 xấu, chết | 死亡 sǐwáng · chết; tử vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 货 | huò hóa | hàng, hàng hóa Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 百货 bǎihuò · hàng bách hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顷 | qǐng khoảnh | héc-ta (ha) Hình bàng: 亻 người ≠ 页 đầu | 公顷 gōngqǐng · héc-ta (ha) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尼 | ní ni | ni-lông; nylon Hình bàng: 亻 người ≠ 尸 thân người, nhà | 尼龙 nílóng · ni-lông; nylon | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旨 | zhǐ chỉ | nhằm (mục đích); có mục đích là Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旨在 zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讹 | é ngoa | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靴 | xuē ngoa | ủng; giày bốt (cổ cao) Hình bàng: 亻 người ≠ 革 da thuộc | 靴子 xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 文化
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.