廓
khuếch
- kuòHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025轮廓: đường nét; hình dáng bao quát例: 夜色中只能看到远处山峰的轮廓。
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
Âm Hán Việt 汉越音
廓 đọc Hán Việt là khuếch.
Âm Hán Việt là cách người Việt đọc chữ Hán. Nhớ âm này giúp đoán nghĩa và nhớ mặt chữ nhanh hơn, nhưng có từ “đánh lừa”: xem từ Hán Việt dễ hiểu sai.
Bộ thủ 部首
- 廓: bộ Nghiễm 广 (mái nhà rộng) + 11 nét
Bộ thủ thường gợi nhóm nghĩa của chữ. Xem 214 bộ thủ.
Chữ dễ nhầm với 廓 易混字
Nhầm mặt chữ (hình gần giống 廓)
Nhầm khi nghe chép (cùng âm với 廓)
Từ ghép có 廓 词语 (1)
① Phân tích từng chữ 字形
廓
kuò
khuếch
广 mái nhà rộng + 郭
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 床 | chuáng sàng | giường Bộ kiện trong: 郭 ≠ 木 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Bộ kiện trong: 郭 ≠ 占 | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 座 | zuò tọa | tòa Bộ kiện trong: 郭 ≠ 坐 | 座位 zuòwèi · chỗ ngồi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庭 | tíng đình | gia đình Bộ kiện trong: 郭 ≠ 廷 | 家庭 jiātíng · gia đình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 康 | kāng khang | khỏe mạnh Bộ kiện trong: 郭 ≠ 隶 | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Bộ kiện trong: 郭 ≠ 氐 | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh Bộ kiện trong: 郭 ≠ 大 | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 麻 | má ma | cây gai, đay; sợi gai (vải) Bộ kiện trong: 郭 ≠ 林 | 麻烦 máfan · phiền phức, làm phiền | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 序 | xù tự | thứ tự; lời tựa Bộ kiện trong: 郭 ≠ 予 | 程序 chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 府 | fǔ phủ | chính phủ Bộ kiện trong: 郭 ≠ 付 | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 库 | kù khố | kho Bộ kiện trong: 郭 ≠ 车 | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庄 | zhuāng trang | làng; thôn xóm Bộ kiện trong: 郭 ≠ 土 | 村庄 cūnzhuāng · làng; thôn xóm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 廓
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.