汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

村庄

thôn trang
  1. cūnzhuāngHSK6danh từphồn thể 村莊
    làng; thôn xóm
    例: 我哥住在一座小村庄里。 – Anh trai tôi sống ở một ngôi làng nhỏ.
29
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

村
cūn
thôn
làng, thôn
木 cây, gỗ + 寸
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
时shí
thời
lúc, khi; giờ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian
时候
shíhou · lúc, khi
Đồng thanh bàng
同声旁
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển
不过
bùguò · nhưng, có điều
Đồng thanh bàng
同声旁
讨tǎo
thảo
xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói
讨论
tǎolùn · thảo luận
Đồng thanh bàng
同声旁
付fù
phó
trả (tiền), thanh toán
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người
支付
zhīfù · trả tiền, thanh toán
Đồng thanh bàng
同声旁
衬chèn
sấn
áo sơ mi
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 衤 áo quần
衬衫
chènshān · áo sơ mi
Đồng thanh bàng
同声旁
寸cùn
thốn
tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh)尺寸
chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo
Đồng thanh bàng
同声旁
守shǒu
thủ
canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà
保守
bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ
Đồng thanh bàng
同声旁
耐nài
nại
chịu; chịu đựng; bền
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 而 mà, và
耐心
nàixīn · nhẫn nại
Đồng thanh bàng
同声旁
夺duó
đoạt
giành; giật; đoạt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 大 to lớn
夺取
duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy
Đồng thanh bàng
同声旁
辱rǔ
nhục
nỗi nhục; sự sỉ nhục
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辰
耻辱
chǐrǔ · nỗi nhục; sự sỉ nhục
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 村庄
庄
zhuāng
trang
广 mái nhà rộng + 土
kết cấu bao trái – trên · HSK6
Dễ nhầm với 19 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
脏zàng
tạng
bẩn
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
心脏
xīnzàng · tim
Đồng thanh bàng
同声旁
赃zāng
tang
vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại)
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 贝 tiền, của cải
栽赃
zāizāng · vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại)
Đồng thanh bàng
同声旁
桩zhuāng
trang
cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc)
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 木 cây, gỗ
桩
zhuāng · cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc)
Đồng thanh bàng
同声旁
床chuáng
sàng
giường
Bộ kiện trong: 土 ≠ 木
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
店diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
Bộ kiện trong: 土 ≠ 占
饭店
fàndiàn · nhà hàng; khách sạn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
座zuò
tọa
tòa
Bộ kiện trong: 土 ≠ 坐
座位
zuòwèi · chỗ ngồi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庭tíng
đình
gia đình
Bộ kiện trong: 土 ≠ 廷
家庭
jiātíng · gia đình
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
康kāng
khang
khỏe mạnh
Bộ kiện trong: 土 ≠ 隶
健康
jiànkāng · khỏe mạnh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
底dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)
Bộ kiện trong: 土 ≠ 氐
到底
dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庆qìng
khánh
Quốc khánh
Bộ kiện trong: 土 ≠ 大
国庆
guóqìng · Quốc khánh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
麻má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)
Bộ kiện trong: 土 ≠ 林
麻烦
máfan · phiền phức, làm phiền
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
序xù
tự
thứ tự; lời tựa
Bộ kiện trong: 土 ≠ 予
程序
chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
👀 压 / 庄: 压: khung 厂 (không chấm trên) + 土 có chấm. 庄: khung 广 (có chấm trên) + 土.
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 村庄

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác