汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

好奇心

hảo kỳ tâm
  1. hàoqíxīnHSK7–9danh từ
    lòng hiếu kỳ; tính tò mò
    例: 孩子的好奇心很强,什么都想问个为什么。 – Trẻ con có tính tò mò rất mạnh, cái gì cũng muốn hỏi tại sao.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

好
hǎo
hảo
tốt, khỏe
女 phụ nữ + 子
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
子zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)包子
bāozi · bánh bao
Đồng thanh bàng
同声旁
李li
lý
hành lý
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ
行李
xíngli · hành lý
Đồng thanh bàng
同声旁
仔zǎi
tử
cẩn thận
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người
仔细
zǐxì · cẩn thận
Đồng thanh bàng
同声旁
籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 米 gạo
籽
zǐ · hạt (của cây, quả)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 好奇心
奇
qí
kỳ
大 to lớn + 可
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
可kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn
可爱
kě'ài · đáng yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
河hé
hà
sông
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 氵 nước
河流
héliú · sông ngòi; dòng sông
Đồng thanh bàng
同声旁
骑qí
kỵ
cưỡi, đi (xe đạp, xe máy)
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 马 ngựa
骑车
qí chē · đi xe đạp; đi xe máy
Đồng thanh bàng
同声旁
椅yǐ
ỷ
ghế
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 木 cây, gỗ
椅子
yǐzi · ghế
Đồng thanh bàng
同声旁
何hé
hà
gì; nào; sao (văn viết)
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 亻 người
任何
rènhé · bất kì
Đồng thanh bàng
同声旁
阿ā
a
dì, cô
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阿姨
āyí · dì, cô
Đồng thanh bàng
同声旁
寄jì
ký
gửi
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà
邮寄
yóujì · gửi qua bưu điện
Đồng thanh bàng
同声旁
呵hē
ha
ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn
呵护
hēhù · nâng niu; chăm chút; che chở
Đồng thanh bàng
同声旁
坷kě
khả
gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 土 đất
坎坷
kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
Đồng thanh bàng
同声旁
苛kē
hà
khắt khe; hà khắc
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 艹 cỏ, cây
苛刻
kēkè · khắt khe; hà khắc
Đồng thanh bàng
同声旁
崎qí
khi
gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 山 núi
崎岖
qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Đồng thanh bàng
同声旁
畸jī
ky
dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 田 ruộng
畸形
jīxíng · dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 好奇心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
虑lǜ
lự
suy nghĩ考虑
kǎolǜ · suy nghĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
闷mèn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Đồng thanh bàng
同声旁
芯xīn
tâm
chip; vi mạch芯片
xīnpiàn · chip; vi mạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 好奇心

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác