好奇心
hảo kỳ tâm
- hàoqíxīnHSK7–9danh từlòng hiếu kỳ; tính tò mò例: 孩子的好奇心很强,什么都想问个为什么。 – Trẻ con có tính tò mò rất mạnh, cái gì cũng muốn hỏi tại sao.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
好
hǎo
hảo
tốt, khỏe
女 phụ nữ + 子
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 子 | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 米 gạo | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 好奇心
奇
qí
kỳ
大 to lớn + 可
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 可 | kě khả | thật là (nhấn mạnh); nhưng Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 可爱 kě'ài · đáng yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 河 | hé hà | sông Hình bàng: 大 to lớn ≠ 氵 nước | 河流 héliú · sông ngòi; dòng sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骑 | qí kỵ | cưỡi, đi (xe đạp, xe máy) Hình bàng: 大 to lớn ≠ 马 ngựa | 骑车 qí chē · đi xe đạp; đi xe máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 椅 | yǐ ỷ | ghế Hình bàng: 大 to lớn ≠ 木 cây, gỗ | 椅子 yǐzi · ghế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 何 | hé hà | gì; nào; sao (văn viết) Hình bàng: 大 to lớn ≠ 亻 người | 任何 rènhé · bất kì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阿 | ā a | dì, cô Hình bàng: 大 to lớn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阿姨 āyí · dì, cô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寄 | jì ký | gửi Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà | 邮寄 yóujì · gửi qua bưu điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呵 | hē ha | ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呵护 hēhù · nâng niu; chăm chút; che chở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坷 | kě khả | gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân Hình bàng: 大 to lớn ≠ 土 đất | 坎坷 kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苛 | kē hà | khắt khe; hà khắc Hình bàng: 大 to lớn ≠ 艹 cỏ, cây | 苛刻 kēkè · khắt khe; hà khắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崎 | qí khi | gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân Hình bàng: 大 to lớn ≠ 山 núi | 崎岖 qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畸 | jī ky | dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc Hình bàng: 大 to lớn ≠ 田 ruộng | 畸形 jīxíng · dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 好奇心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 好奇心
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.