呵护
ha hộ
- hēhùHSK7–9động từphồn thể 呵護nâng niu; chăm chút; che chở例: 孩子在父母的呵护下健康地成长。 – Đứa trẻ lớn lên khỏe mạnh trong sự chở che của cha mẹ.
14
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
呵
hē
ha
ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi
口 miệng, nói, ăn + 可
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 可 | kě khả | thật là (nhấn mạnh); nhưng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 可爱 kě'ài · đáng yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 河 | hé hà | sông Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 河流 héliú · sông ngòi; dòng sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 何 | hé hà | gì; nào; sao (văn viết) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 任何 rènhé · bất kì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奇 | qí kỳ | hiếu kỳ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn | 好奇 hàoqí · hiếu kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阿 | ā a | dì, cô Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阿姨 āyí · dì, cô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坷 | kě khả | gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất | 坎坷 kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苛 | kē hà | khắt khe; hà khắc Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây | 苛刻 kēkè · khắt khe; hà khắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 呵护
护
hù
hộ
bảo vệ; che chở; bênh vực
扌 tay, động tác tay + 户
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 户 | hù hộ | hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà | 窗户 chuānghu · cửa sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 启 | qǐ khải | khởi động; bắt đầu triển khai Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 启动 qǐdòng · khởi động; bắt đầu triển khai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肩 | jiān kiên | vai Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 并肩 bìngjiān · kề vai; sát cánh; sóng vai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炉 | lú lò | lò vi sóng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 微波炉 wēibōlú · lò vi sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妒 | dù đố | ghen tị; đố kỵ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 女 phụ nữ | 忌妒 jìdu · ghen tị; đố kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雇 | gù cố | thuê; mướn (người, xe) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 隹 chim | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芦 | lú lô | hoa lau; bông lau sậy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 芦花 lúhuā · hoa lau; bông lau sậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 呵护
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 合乎 | héhū hợp hồ | phù hợp với; hợp với | HSK7-9 |