HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

可

khả
  1. kěHSK3 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1phó từ / liên từ
    thật là (nhấn mạnh); nhưng
    例: 这次考试可难了,很多人没及格。 – Kỳ thi lần này khó lắm, nhiều người không đạt.
17
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

可
kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng
口 miệng, nói, ăn + 丁
5 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK2
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
打dǎ
đả
đánh; gọi (điện); chơi (bóng)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
打车
dǎchē · bắt taxi; gọi xe
Đồng thanh bàng
同声旁
灯dēng
đăng
đèn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa
红绿灯
hónglǜdēng · đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
河hé
hà
sông
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
河流
héliú · sông ngòi; dòng sông
Đồng thanh bàng
同声旁
订dìng
định
đặt (trước), đặt mua
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói
预订
yùdìng · đặt trước
Đồng thanh bàng
同声旁
何hé
hà
gì; nào; sao (văn viết)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
任何
rènhé · bất kì
Đồng thanh bàng
同声旁
奇qí
kỳ
hiếu kỳ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn
好奇
hàoqí · hiếu kỳ
Đồng thanh bàng
同声旁
顶dǐng
đính
đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 页 đầu
登顶
dēngdǐng · lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
宁níng
ninh
yên tĩnh, thanh bình
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 宀 mái nhà
宁静
níngjìng · yên tĩnh, thanh bình
Đồng thanh bàng
同声旁
阿ā
a
dì, cô
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阿姨
āyí · dì, cô
Đồng thanh bàng
同声旁
厅tīng
sảnh
phòng lớn, sảnh
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 厂 sườn núi, xưởng
餐厅
cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
丁dīng
đinh
Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 一 một
丁
dīng · Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)
Đồng thanh bàng
同声旁
钉dīng
đinh
đóng (đinh); đính, khâu (cúc)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại
钉子
dīngzi · cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 可

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

渴kě
khát
khátHSK1

Từ cận âm 近音词 (9)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

课kè
khóa
bài họcHSK1
科kē
khoa
môn học; khoa (bệnh viện, trường)HSK2
克kè
khắc
gramHSK2
刻kè
khắc
khắc (15 phút)HSK2
棵kē
khoa
lượng từ cho câyHSK4
颗kē
khỏa
viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn)HSK5
咳ké
khái
hoHSK5
磕kē
khái
va; đập; gõHSK7-9
壳ké
xác
vỏ (khẩu ngữ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác