行李
hành lý
- xíngliHSK3danh từhành lý例: 旅行时不要带太多行李。 – Khi đi du lịch đừng mang quá nhiều hành lý.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 行李
李
li
lý
木 cây, gỗ + 子
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 子 | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 女 phụ nữ | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 米 gạo | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 行李
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.