汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

包子

bao tử
  1. bāoziHSK1danh từ
    bánh bao
    例: 我喜欢吃包子。 – Tôi thích ăn bánh bao.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

包
bāo
bao
túi, bao
勹 bọc lại + 巳
5 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
饱bǎo
bão
no
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 饣 ăn uống
饱和
bǎohé · bão hòa
Đồng thanh bàng
同声旁
导dǎo
đạo
đạo diễn
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 寸 tấc, tay
导演
dǎoyǎn · đạo diễn
Đồng thanh bàng
同声旁
抱bào
bão
ôm
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 扌 tay, động tác tay
抱怨
bàoyuàn · trách móc, phàn nàn, oán giận
Đồng thanh bàng
同声旁
泡pào
phao
ngâm; pha (trà); bong bóng, bọt
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 氵 nước
灯泡
dēngpào · bóng đèn; (lóng) kỳ đà cản mũi
Đồng thanh bàng
同声旁
炮pào
pháo
pháo (súng pháo); pháo nổ
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 火 lửa
鞭炮
biānpào · pháo
Đồng thanh bàng
同声旁
胞bāo
bào
đồng bào; anh chị em ruột
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
同胞
tóngbāo · đồng bào; anh chị em ruột
Đồng thanh bàng
同声旁
雹báo
bạc
mưa đá; hạt mưa đá
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 雨 mưa, thời tiết
冰雹
bīngbáo · mưa đá; hạt mưa đá
Đồng thanh bàng
同声旁
刨páo
bào
đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 刂 dao, cắt
刨
páo · đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi
Đồng thanh bàng
同声旁
袍páo
bào
sườn xám
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 衤 áo quần
旗袍
qípáo · sườn xám
Đồng thanh bàng
同声旁
祀sì
tự
tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祭祀
jìsì · tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 包子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
好hǎo
hảo
tốt, khỏe你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
李li
lý
hành lý行李
xíngli · hành lý
Đồng thanh bàng
同声旁
仔zǎi
tử
cẩn thận仔细
zǐxì · cẩn thận
Đồng thanh bàng
同声旁
籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)籽
zǐ · hạt (của cây, quả)
Đồng thanh bàng
同声旁
了liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)除了
chúle · ngoài ra, trừ ra
Chữ hình cận
形近字
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 包子

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác