HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

骑车

kỵ xa
  1. qí chēHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 騎車
    đi xe đạp; đi xe máy
    例: 我每天骑车去上学。 – Ngày nào tôi cũng đạp xe đi học.
12
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

骑
qí
kỵ
cưỡi, đi (xe đạp, xe máy)
马 ngựa + 奇
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
椅yǐ
ỷ
ghế
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 木 cây, gỗ
椅子
yǐzi · ghế
Đồng thanh bàng
同声旁
奇qí
kỳ
hiếu kỳ
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 大 to lớn
好奇
hàoqí · hiếu kỳ
Đồng thanh bàng
同声旁
寄jì
ký
gửi
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 宀 mái nhà
邮寄
yóujì · gửi qua bưu điện
Đồng thanh bàng
同声旁
崎qí
khi
gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 山 núi
崎岖
qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Đồng thanh bàng
同声旁
畸jī
ky
dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 田 ruộng
畸形
jīxíng · dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc
Đồng thanh bàng
同声旁
倚yǐ
ỷ
dựa, tựa; ỷ vào, cậy
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 亻 người
倚
yǐ · dựa, tựa; ỷ vào, cậy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 骑车
车
chē
xa
xe
十 mười + 七
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
连lián
liên
nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
Hình bàng: 十 mười ≠ 辶 đi, di chuyển
连忙
liánmáng · vội vã
Đồng thanh bàng
同声旁
阵zhèn
trận
trận, khoảng thời gian
Hình bàng: 十 mười ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阵雨
zhènyǔ · mưa rào
Đồng thanh bàng
同声旁
库kù
khố
kho
Hình bàng: 十 mười ≠ 广 mái nhà rộng
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Đồng thanh bàng
同声旁
军jūn
quân
quán quân
Hình bàng: 十 mười ≠ 冖 che phủ
冠军
guànjūn · quán quân
Đồng thanh bàng
同声旁
斩zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
Hình bàng: 十 mười ≠ 斤 cái rìu
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
东dōng
đông
đông (hướng đông)东边
dōngbian · phía đông; bên phía đông
Chữ hình cận
形近字
👀 东 / 车: 东 có hai chấm ở dưới hai bên nét sổ; 车 không có chấm, có thêm nét ngang dưới cùng.
Trong từ 骑车

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

汽车qìchē
khí xa
ô tô; xe hơiHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác