畸形
ky hình
- jīxíngHSK7–9tính từdị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc例: 只追求分数的教育是一种畸形的教育。 – Nền giáo dục chỉ chạy theo điểm số là một nền giáo dục lệch lạc.
9
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
畸
jī
ky
田 ruộng + 奇
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 骑 | qí kỵ | cưỡi, đi (xe đạp, xe máy) Hình bàng: 田 ruộng ≠ 马 ngựa | 骑车 qí chē · đi xe đạp; đi xe máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 椅 | yǐ ỷ | ghế Hình bàng: 田 ruộng ≠ 木 cây, gỗ | 椅子 yǐzi · ghế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奇 | qí kỳ | hiếu kỳ Hình bàng: 田 ruộng ≠ 大 to lớn | 好奇 hàoqí · hiếu kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寄 | jì ký | gửi Hình bàng: 田 ruộng ≠ 宀 mái nhà | 邮寄 yóujì · gửi qua bưu điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崎 | qí khi | gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân Hình bàng: 田 ruộng ≠ 山 núi | 崎岖 qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倚 | yǐ ỷ | dựa, tựa; ỷ vào, cậy Hình bàng: 田 ruộng ≠ 亻 người | 倚 yǐ · dựa, tựa; ỷ vào, cậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 畸形
形
xíng
hình
hình; hình dạng
彡 lông, vằn + 开
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 开 | kāi khai | mở, khởi động Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 廾 | 打开 dǎkāi · mở; bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 研 | yán nghiên | nghiên cứu Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 石 đá | 研究 yánjiū · nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刑 | xíng hình | hình sự Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 刂 dao, cắt | 刑事 xíngshì · hình sự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 畸形
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.