闷
muộn
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.mēnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từ / động từphồn thể 悶ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ例: 屋里太闷了,快把窗户打开吧。 – Trong phòng ngột ngạt quá, mau mở cửa sổ ra đi.
- 2.mènHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từphồn thể 悶buồn chán; buồn bực; u uất例: 一个人在家待了一整天,真闷得慌。 – Ở nhà một mình cả ngày, buồn chán quá đi mất.
18
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
闷
mèn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ
门 cửa + 心
kết cấu bao trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 18 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 心 | xīn tâm | tim; lòng, tâm | 放心 fàngxīn · yên tâm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ Hình bàng: 门 cửa ≠ 虍 vằn hổ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch Hình bàng: 门 cửa ≠ 艹 cỏ, cây | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) Bộ kiện trong: 心 ≠ 日 | 房间 fángjiān · phòng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 问 | wèn vấn | hỏi Bộ kiện trong: 心 ≠ 口 | 请问 qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闻 | wén văn | ngửi Bộ kiện trong: 心 ≠ 耳 | 新闻 xīnwén · tin tức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Bộ kiện trong: 心 ≠ 兑 | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép Bộ kiện trong: 心 ≠ 才 | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闹 | nào náo | ồn ào; làm ầm ĩ, quậy Bộ kiện trong: 心 ≠ 市 | 闹钟 nàozhōng · đồng hồ báo thức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闪 | shǎn thiểm | lóe sáng, lấp lánh; né, tránh Bộ kiện trong: 心 ≠ 人 | 闪电 shǎndiàn · chớp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闲 | xián nhàn | rảnh, nhàn rỗi Bộ kiện trong: 心 ≠ 木 | 休闲 xiūxián · nhàn hạ, thoải mái | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên Bộ kiện trong: 心 ≠ 马 | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 闷
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.