芯
tâm
- xīnHSK7–9芯片: chip; vi mạch例: 手机的性能很大程度上取决于芯片。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
芯
xīn
tâm
艹 cỏ, cây + 心
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 心 | xīn tâm | tim; lòng, tâm | 放心 fàngxīn · yên tâm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 虍 vằn hổ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 门 cửa | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 芯
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.