HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

奇花异草

kỳ hoa dị thảo
  1. qíhuā-yìcǎoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 奇花異草
    kỳ hoa dị thảo; hoa thơm cỏ lạ
    例: 植物园里有很多奇花异草,吸引了不少游客。 – Trong vườn bách thảo có rất nhiều hoa thơm cỏ lạ, thu hút không ít du khách.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

奇
qí
kỳ
大 to lớn + 可
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
可kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn
可爱
kě'ài · đáng yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
河hé
hà
sông
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 氵 nước
河流
héliú · sông ngòi; dòng sông
Đồng thanh bàng
同声旁
骑qí
kỵ
cưỡi, đi (xe đạp, xe máy)
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 马 ngựa
骑车
qí chē · đi xe đạp; đi xe máy
Đồng thanh bàng
同声旁
椅yǐ
ỷ
ghế
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 木 cây, gỗ
椅子
yǐzi · ghế
Đồng thanh bàng
同声旁
何hé
hà
gì; nào; sao (văn viết)
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 亻 người
任何
rènhé · bất kì
Đồng thanh bàng
同声旁
阿ā
a
dì, cô
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阿姨
āyí · dì, cô
Đồng thanh bàng
同声旁
寄jì
ký
gửi
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà
邮寄
yóujì · gửi qua bưu điện
Đồng thanh bàng
同声旁
呵hē
ha
ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn
呵护
hēhù · nâng niu; chăm chút; che chở
Đồng thanh bàng
同声旁
坷kě
khả
gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 土 đất
坎坷
kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
Đồng thanh bàng
同声旁
苛kē
hà
khắt khe; hà khắc
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 艹 cỏ, cây
苛刻
kēkè · khắt khe; hà khắc
Đồng thanh bàng
同声旁
崎qí
khi
gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 山 núi
崎岖
qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Đồng thanh bàng
同声旁
畸jī
ky
dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 田 ruộng
畸形
jīxíng · dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 奇花异草
花
huā
hoa
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
艹 cỏ, cây + 化
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
化huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người
变化
biànhuà · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
货huò
hóa
hàng, hàng hóa
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 贝 tiền, của cải
百货
bǎihuò · hàng bách hóa
Đồng thanh bàng
同声旁
讹é
ngoa
tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói
讹诈
ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
靴xuē
ngoa
ủng; giày bốt (cổ cao)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 革 da thuộc
靴子
xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 奇花异草
异

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 奇花异草
草
cǎo
thảo
cỏ
艹 cỏ, cây + 早
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
早zǎo
tảo
sớm; chào buổi sáng
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 日 mặt trời, thời gian
早饭
zǎofàn · bữa sáng
Đồng thanh bàng
同声旁
章zhāng
chương
chương; điều (lượng từ)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 立 đứng
文章
wénzhāng · bài văn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 奇花异草

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác