HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

章

chương
  1. zhāngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4lượng từ
    chương; điều (lượng từ)
    例: 这本小说一共有二十章。 – Cuốn tiểu thuyết này có tổng cộng hai mươi chương.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

章
zhāng
chương
chương; điều (lượng từ)
立 đứng + 早
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
早zǎo
tảo
sớm; chào buổi sáng
Hình bàng: 立 đứng ≠ 日 mặt trời, thời gian
早饭
zǎofàn · bữa sáng
Đồng thanh bàng
同声旁
草cǎo
thảo
cỏ
Hình bàng: 立 đứng ≠ 艹 cỏ, cây
草地
cǎodì · bãi cỏ; thảm cỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
障zhàng
chướng
sự cố; trục trặc; hỏng hóc
Hình bàng: 立 đứng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
故障
gùzhàng · sự cố; trục trặc; hỏng hóc
Đồng thanh bàng
同声旁
彰zhāng
chương
biểu dương; tuyên dương
Hình bàng: 立 đứng ≠ 彡 lông, vằn
表彰
biǎozhāng · biểu dương; tuyên dương
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 章

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

张zhāng
trương
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)HSK3

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

长zhǎng
trưởng
lớn lên; mọc; (trông) có dáng vẻHSK2
涨zhǎng
trướng
tăng, lên (giá, nước)HSK5
账zhàng
trướng
sổ sách; hóa đơn; khoản nợHSK6
胀zhàng
trướng
trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tứcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác