章
chương
- zhāngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4lượng từchương; điều (lượng từ)例: 这本小说一共有二十章。 – Cuốn tiểu thuyết này có tổng cộng hai mươi chương.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
章
zhāng
chương
chương; điều (lượng từ)
立 đứng + 早
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 早 | zǎo tảo | sớm; chào buổi sáng Hình bàng: 立 đứng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 早饭 zǎofàn · bữa sáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 草 | cǎo thảo | cỏ Hình bàng: 立 đứng ≠ 艹 cỏ, cây | 草地 cǎodì · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 障 | zhàng chướng | sự cố; trục trặc; hỏng hóc Hình bàng: 立 đứng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 故障 gùzhàng · sự cố; trục trặc; hỏng hóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彰 | zhāng chương | biểu dương; tuyên dương Hình bàng: 立 đứng ≠ 彡 lông, vằn | 表彰 biǎozhāng · biểu dương; tuyên dương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 章
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 张 | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.