早
tảo
- zǎoHSK1tính từsớm; chào buổi sáng例: 你今天怎么来得这么早? – Sao hôm nay bạn đến sớm thế?
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
早
zǎo
tảo
sớm; chào buổi sáng
日 mặt trời, thời gian + 十
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 草 | cǎo thảo | cỏ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 艹 cỏ, cây | 草地 cǎodì · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 章 | zhāng chương | chương; điều (lượng từ) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 立 đứng | 文章 wénzhāng · bài văn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 早
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 枣 | zǎo táo | táo tàu; quả táo đỏ | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.