汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

朦胧

mông lung
  1. ménglóngHSK7–9tính từphồn thể 朦朧
    mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng
    例: 月光朦胧,远处的山只剩下淡淡的影子。 – Ánh trăng mờ ảo, ngọn núi phía xa chỉ còn lại cái bóng nhàn nhạt.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

朦
méng
mông
月 trăng; thịt, cơ thể + 蒙
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
蒙méng
mông
lừa gạt; đoán mò; choáng váng
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 艹 cỏ, cây
启蒙
qǐméng · vỡ lòng; khai sáng; khai trí
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 朦胧
胧
lóng
lung
月 trăng; thịt, cơ thể + 龙
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
龙lóng
long
rồng龙头
lóngtóu · vòi nước; đầu tàu, (doanh nghiệp) dẫn đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
宠chǒng
sủng
cưng chiều; nuông chiều
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 宀 mái nhà
宠物
chǒngwù · thú cưng
Đồng thanh bàng
同声旁
袭xí
tập
đạo văn; sao chép (của người khác)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 衣 áo quần
抄袭
chāoxí · đạo văn; sao chép (của người khác)
Đồng thanh bàng
同声旁
笼lǒng
lồng
đèn lồng
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ ⺮ tre
灯笼
dēnglong · đèn lồng
Đồng thanh bàng
同声旁
咙lóng
lung
cổ họng; họng
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn
喉咙
hóulóng · cổ họng; họng
Đồng thanh bàng
同声旁
拢lǒng
long
xích lại gần; dồn lại; tiến sát
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay
靠拢
kàolǒng · xích lại gần; dồn lại; tiến sát
Đồng thanh bàng
同声旁
聋lóng
lung
điếc
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 耳 tai
聋人
lóngrén · người khiếm thính; người điếc
Đồng thanh bàng
同声旁
垄lǒng
lũng
lũng đoạn; độc quyền
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 土 đất
垄断
lǒngduàn · lũng đoạn; độc quyền
Đồng thanh bàng
同声旁
庞páng
bàng
khổng lồ; đồ sộ
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 广 mái nhà rộng
庞大
pángdà · khổng lồ; đồ sộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 朦胧

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác