右
hữu
- yòuHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từphải; bên phải例: 到了学校门口,你往右走。 – Đến cổng trường thì bạn rẽ phải.
2
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
右
yòu
hữu
phải; bên phải
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 若 | ruò nhược | nếu; nếu như | 若是 ruòshì · nếu như; nếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佑 | yòu hựu | phù hộ; che chở | 保佑 bǎoyòu · phù hộ; che chở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 右
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 又 | yòu hựu | lại, vừa | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.