HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

右

hữu
  1. yòuHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từ
    phải; bên phải
    例: 到了学校门口,你往右走。 – Đến cổng trường thì bạn rẽ phải.
2
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

右
yòu
hữu
phải; bên phải
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
若ruò
nhược
nếu; nếu như若是
ruòshì · nếu như; nếu
Đồng thanh bàng
同声旁
佑yòu
hựu
phù hộ; che chở保佑
bǎoyòu · phù hộ; che chở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 右

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

又yòu
hựu
lại, vừaHSK2

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

有yǒu
hữu
cóHSK1
油yóu
du
dầu; mỡ; xăngHSK2
由yóu
do
doHSK3
游yóu
du
bơi; đi chơi, du ngoạnHSK3
优yōu
ưu
ưu, tốt; ưu tú, xuất sắcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác