灯笼
đăng lồng
- dēnglongHSK7–9danh từphồn thể 燈籠đèn lồng例: 元宵节晚上,孩子们提着灯笼在街上玩。 – Tối rằm tháng Giêng, bọn trẻ xách đèn lồng chơi trên phố.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
灯
dēng
đăng
đèn
火 lửa + 丁
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 打 | dǎ đả | đánh; gọi (điện); chơi (bóng) Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 打车 dǎchē · bắt taxi; gọi xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 可 | kě khả | thật là (nhấn mạnh); nhưng Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 可爱 kě'ài · đáng yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 订 | dìng định | đặt (trước), đặt mua Hình bàng: 火 lửa ≠ 讠 lời nói | 预订 yùdìng · đặt trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顶 | dǐng đính | đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ) Hình bàng: 火 lửa ≠ 页 đầu | 登顶 dēngdǐng · lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宁 | níng ninh | yên tĩnh, thanh bình Hình bàng: 火 lửa ≠ 宀 mái nhà | 宁静 níngjìng · yên tĩnh, thanh bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Hình bàng: 火 lửa ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 丁 | dīng đinh | Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) Hình bàng: 火 lửa ≠ 一 một | 丁 dīng · Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钉 | dīng đinh | đóng (đinh); đính, khâu (cúc) Hình bàng: 火 lửa ≠ 钅 kim loại | 钉子 dīngzi · cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 叮 | dīng đinh | dặn dò; dặn đi dặn lại Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 叮嘱 dīngzhǔ · dặn dò; dặn đi dặn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盯 | dīng đinh | nhìn chằm chằm; theo dõi sát Hình bàng: 火 lửa ≠ 目 mắt | 盯 dīng · nhìn chằm chằm; theo dõi sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 灯笼
笼
lǒng
lồng
⺮ tre + 龙
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 龙 | lóng long | rồng | 龙头 lóngtóu · vòi nước; đầu tàu, (doanh nghiệp) dẫn đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宠 | chǒng sủng | cưng chiều; nuông chiều Hình bàng: ⺮ tre ≠ 宀 mái nhà | 宠物 chǒngwù · thú cưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袭 | xí tập | đạo văn; sao chép (của người khác) Hình bàng: ⺮ tre ≠ 衣 áo quần | 抄袭 chāoxí · đạo văn; sao chép (của người khác) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咙 | lóng lung | cổ họng; họng Hình bàng: ⺮ tre ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喉咙 hóulóng · cổ họng; họng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拢 | lǒng long | xích lại gần; dồn lại; tiến sát Hình bàng: ⺮ tre ≠ 扌 tay, động tác tay | 靠拢 kàolǒng · xích lại gần; dồn lại; tiến sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聋 | lóng lung | điếc Hình bàng: ⺮ tre ≠ 耳 tai | 聋人 lóngrén · người khiếm thính; người điếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垄 | lǒng lũng | lũng đoạn; độc quyền Hình bàng: ⺮ tre ≠ 土 đất | 垄断 lǒngduàn · lũng đoạn; độc quyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胧 | lóng lung | mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng Hình bàng: ⺮ tre ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 朦胧 ménglóng · mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庞 | páng bàng | khổng lồ; đồ sộ Hình bàng: ⺮ tre ≠ 广 mái nhà rộng | 庞大 pángdà · khổng lồ; đồ sộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 灯笼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.