庞

bàng
  1. pángHSK7–9
    庞大: khổng lồ; đồ sộ
    例: 他继承了他爸爸的庞大遗产。
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

páng
bàng
广 mái nhà rộng + 龙
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
龙lóng
long
rồng龙头
lóngtóu · vòi nước; đầu tàu, (doanh nghiệp) dẫn đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
宠chǒng
sủng
cưng chiều; nuông chiều
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 宀 mái nhà
宠物
chǒngwù · thú cưng
Đồng thanh bàng
同声旁
袭xí
tập
đạo văn; sao chép (của người khác)
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 衣 áo quần
抄袭
chāoxí · đạo văn; sao chép (của người khác)
Đồng thanh bàng
同声旁
笼lǒng
lồng
đèn lồng
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ ⺮ tre
灯笼
dēnglong · đèn lồng
Đồng thanh bàng
同声旁
咙lóng
lung
cổ họng; họng
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 口 miệng, nói, ăn
喉咙
hóulóng · cổ họng; họng
Đồng thanh bàng
同声旁
拢lǒng
long
xích lại gần; dồn lại; tiến sát
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 扌 tay, động tác tay
靠拢
kàolǒng · xích lại gần; dồn lại; tiến sát
Đồng thanh bàng
同声旁
聋lóng
lung
điếc
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 耳 tai
聋人
lóngrén · người khiếm thính; người điếc
Đồng thanh bàng
同声旁
垄lǒng
lũng
lũng đoạn; độc quyền
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 土 đất
垄断
lǒngduàn · lũng đoạn; độc quyền
Đồng thanh bàng
同声旁
胧lóng
lung
mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
朦胧
ménglóng · mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 庞

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.