汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

北京

Bắc Kinh
  1. BěijīngHSK1danh từ
    Bắc Kinh
    例: 北京很大。 – Bắc Kinh rất lớn.
8
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

北
běi
bắc
phía bắc; bắc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
背bèi
bối
học thuộc lòng; đọc thuộc背后
bèihòu · phía sau, đằng sau; sau lưng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 北京
京
jīng
kinh
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
凉liáng
lương
mát; nguội; lạnh凉快
liángkuai · mát mẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
景jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnh景色
jǐngsè · cảnh sắc
Đồng thanh bàng
同声旁
惊jīng
kinh
kinh ngạc; giật mình; làm kinh động吃惊
chījīng · ngạc nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
晾liàng
lượng
phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc晾
liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
Đồng thanh bàng
同声旁
谅liàng
lượng
tha thứ原谅
yuánliàng · tha thứ
Đồng thanh bàng
同声旁
鲸jīng
kình
cá voi鲸
jīng · cá voi
Đồng thanh bàng
同声旁
掠lüè
lược
cướp đoạt; cướp bóc掠夺
lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 北京

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

背景bèijǐng
bối cảnh
bối cảnh, nền, lai lịchHSK4

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

背景bèijǐng
bối cảnh
bối cảnh, nền, lai lịchHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác