北京
Bắc Kinh
- BěijīngHSK1danh từBắc Kinh例: 北京很大。 – Bắc Kinh rất lớn.
8
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
北
běi
bắc
phía bắc; bắc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 背 | bèi bối | học thuộc lòng; đọc thuộc | 背后 bèihòu · phía sau, đằng sau; sau lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 北京
京
jīng
kinh
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凉 | liáng lương | mát; nguội; lạnh | 凉快 liángkuai · mát mẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 景 | jǐng cảnh | cảnh; phong cảnh | 景色 jǐngsè · cảnh sắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惊 | jīng kinh | kinh ngạc; giật mình; làm kinh động | 吃惊 chījīng · ngạc nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晾 | liàng lượng | phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc | 晾 liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谅 | liàng lượng | tha thứ | 原谅 yuánliàng · tha thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲸 | jīng kình | cá voi | 鲸 jīng · cá voi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掠 | lüè lược | cướp đoạt; cướp bóc | 掠夺 lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 北京
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 背景 | bèijǐng bối cảnh | bối cảnh, nền, lai lịch | HSK4 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 背景 | bèijǐng bối cảnh | bối cảnh, nền, lai lịch | HSK4 |