鲸
kình
- jīngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 鯨cá voi例: 人们相信鲸有他们自己的语言。 – Người ta tin rằng cá voi có ngôn ngữ riêng của chúng.
7
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鲸
jīng
kình
cá voi
鱼 cá + 京
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 京 | jīng kinh | Bắc Kinh | 北京 Běijīng · Bắc Kinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凉 | liáng lương | mát; nguội; lạnh Hình bàng: 鱼 cá ≠ 冫 băng, lạnh | 凉快 liángkuai · mát mẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 景 | jǐng cảnh | cảnh; phong cảnh Hình bàng: 鱼 cá ≠ 日 mặt trời, thời gian | 景色 jǐngsè · cảnh sắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惊 | jīng kinh | kinh ngạc; giật mình; làm kinh động Hình bàng: 鱼 cá ≠ 忄 tim, tình cảm | 吃惊 chījīng · ngạc nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晾 | liàng lượng | phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc Hình bàng: 鱼 cá ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晾 liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谅 | liàng lượng | tha thứ Hình bàng: 鱼 cá ≠ 讠 lời nói | 原谅 yuánliàng · tha thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掠 | lüè lược | cướp đoạt; cướp bóc Hình bàng: 鱼 cá ≠ 扌 tay, động tác tay | 掠夺 lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鲸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.