景
cảnh
- jǐngHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từcảnh; phong cảnh例: 冬天来这里,可以看到美丽的雪景。 – Mùa đông đến đây có thể ngắm cảnh tuyết tuyệt đẹp.
9
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
景
jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnh
日 mặt trời, thời gian + 京
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 京 | jīng kinh | Bắc Kinh | 北京 Běijīng · Bắc Kinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 影 | yǐng ảnh | phim Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 彡 lông, vằn | 电影 diànyǐng · phim | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凉 | liáng lương | mát; nguội; lạnh Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 冫 băng, lạnh | 凉快 liángkuai · mát mẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惊 | jīng kinh | kinh ngạc; giật mình; làm kinh động Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm | 吃惊 chījīng · ngạc nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晾 | liàng lượng | phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晾 liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谅 | liàng lượng | tha thứ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói | 原谅 yuánliàng · tha thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲸 | jīng kình | cá voi Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 鱼 cá | 鲸 jīng · cá voi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掠 | lüè lược | cướp đoạt; cướp bóc Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 掠夺 lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憬 | jǐng cảnh | khát khao; mơ ước; hướng tới Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm | 憧憬 chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 景
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 井 | jǐng tỉnh | giếng | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 鲸 | jīng kình | cá voi | HSK7-9 |
| 静 | jìng tĩnh | yên tĩnh, lặng; làm cho yên | HSK3 |
| 精 | jīng tinh | tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn | HSK6 |
| 净 | jìng tịnh | sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng) | HSK6 |
| 茎 | jīng hành | thân (cây); cuống | HSK7-9 |
| 经 | jīng kinh | qua; trải qua; kinh (sách) | HSK7-9 |
| 惊 | jīng kinh | kinh ngạc; giật mình; làm kinh động | HSK7-9 |
| 竟 | jìng cánh | vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc | HSK7-9 |
| 敬 | jìng kính | kính trọng; kính mời (trà, rượu) | HSK7-9 |