HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

诺

nặc
  1. nuòHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    承诺: hứa; cam kết; lời hứa
    例: 父母教育我要遵守承诺。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

诺
nuò
nặc
讠 lời nói + 若
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
若ruò
nhược
nếu; nếu như
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 艹 cỏ, cây
若是
ruòshì · nếu như; nếu
Đồng thanh bàng
同声旁
匿nì
nặc
cất giấu; ẩn náu; lẩn trốn
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 匚 cái hộp
藏匿
cángnì · cất giấu; ẩn náu; lẩn trốn
Đồng thanh bàng
同声旁
惹rě
nhạ
gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
惹
rě · gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 诺

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác