喉咙
hầu lung
- hóulóngHSK7–9danh từphồn thể 喉嚨cổ họng; họng例: 早上起来感觉喉咙痛。 – Sáng ngủ dậy thấy đau họng.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
喉
hóu
hầu
口 miệng, nói, ăn + 侯
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 猴 | hóu hầu | con khỉ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 犭 thú vật | 猴子 hóuzi · con khỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 喉咙
咙
lóng
lung
口 miệng, nói, ăn + 龙
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 龙 | lóng long | rồng | 龙头 lóngtóu · vòi nước; đầu tàu, (doanh nghiệp) dẫn đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宠 | chǒng sủng | cưng chiều; nuông chiều Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 宀 mái nhà | 宠物 chǒngwù · thú cưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袭 | xí tập | đạo văn; sao chép (của người khác) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 衣 áo quần | 抄袭 chāoxí · đạo văn; sao chép (của người khác) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笼 | lǒng lồng | đèn lồng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ ⺮ tre | 灯笼 dēnglong · đèn lồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拢 | lǒng long | xích lại gần; dồn lại; tiến sát Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 靠拢 kàolǒng · xích lại gần; dồn lại; tiến sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聋 | lóng lung | điếc Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 耳 tai | 聋人 lóngrén · người khiếm thính; người điếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垄 | lǒng lũng | lũng đoạn; độc quyền Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất | 垄断 lǒngduàn · lũng đoạn; độc quyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胧 | lóng lung | mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 朦胧 ménglóng · mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庞 | páng bàng | khổng lồ; đồ sộ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 广 mái nhà rộng | 庞大 pángdà · khổng lồ; đồ sộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 喉咙
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.