伊斯兰教
Y Tư Lan Giáo
- YīsīlánjiàoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 伊斯蘭教đạo Hồi; Hồi giáo例: 她对伊斯兰教很感兴趣。 – Cô ấy rất quan tâm đến đạo Hồi.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
伊
yī
y
亻 người + 尹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 君 | jūn quân | người quân tử; người đứng đắn Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 君子 jūnzǐ · người quân tử; người đứng đắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 伊斯兰教
斯
sī
tư
斤 cái rìu + 其
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 期 | qī kỳ | kỳ, số (tạp chí), khóa Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 日期 rìqī · ngày tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 其 | qí kỳ | nó, của nó; người đó, của người đó | 其他 qítā · khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 基 | jī cơ | cơ bản, căn bản Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 土 đất | 基本 jīběn · cơ bản, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棋 | qí kỳ | cờ; ván cờ Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 木 cây, gỗ | 围棋 wéiqí · cờ vây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欺 | qī khi | bắt nạt; ức hiếp Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 欠 há miệng, thiếu | 欺负 qīfu · bắt nạt; ức hiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 撕 | sī tư | xé Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 扌 tay, động tác tay | 撕 sī · xé | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 伊斯兰教
兰
lán
lan
丷 chia + 三
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 烂 | làn lạn | nát, loét, rách, thối rữa Hình bàng: 丷 chia ≠ 火 lửa | 灿烂 cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栏 | lán lan | lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo) Hình bàng: 丷 chia ≠ 木 cây, gỗ | 栏目 lánmù · chuyên mục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拦 | lán lan | ngăn, chặn Hình bàng: 丷 chia ≠ 扌 tay, động tác tay | 阻拦 zǔlán · ngăn cản; cản lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 伊斯兰教
教
jiào
giáo
dạy
攵 đánh, hành động + 孝
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孝 | xiào hiếu | hiếu kính; biếu (người trên) Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 子 con | 孝敬 xiàojìng · hiếu kính; biếu (người trên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酵 | jiào diếu | lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 酉 rượu | 发酵 fājiào · lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 伊斯兰教
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.