阻拦
tổ lan
- zǔlánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 阻攔ngăn cản; cản lại例: 他决定辞职创业,谁也阻拦不了他。 – Anh ấy quyết định nghỉ việc để khởi nghiệp, không ai cản được.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
阻
zǔ
tổ
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 且
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 姐 | jiě tỷ | chị gái Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 女 phụ nữ | 姐姐 jiějie · chị gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 且 | qiě thả | tạm; hãy (cứ) (văn viết) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 一 một | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 助 | zhù trợ | giúp đỡ Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 力 sức | 帮助 bāngzhù · giúp đỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宜 | yí nghi | rẻ Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 宀 mái nhà | 便宜 piányi · rẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 租 | zū tô | thuê Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 禾 lúa | 出租 chūzū · cho thuê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 组 | zǔ tổ | tổ, cụm, nhóm Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 纟 tơ, sợi | 小组 xiǎozǔ · nhóm; tổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粗 | cū thô | to, thô; cẩu thả Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 米 gạo | 粗心 cūxīn · sơ ý, cẩu thả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 县 | xiàn huyện | huyện Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 厶 riêng tư | 县 xiàn · huyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祖 | zǔ tổ | ông nội Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祖父 zǔfù · ông nội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咀 | jǔ trớ | nhai; nghiền ngẫm Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咀嚼 jǔjué · nhai; nghiền ngẫm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沮 | jǔ trở | chán nản; ủ rũ; suy sụp Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước | 沮丧 jǔsàng · chán nản; ủ rũ; suy sụp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 阻拦
拦
lán
lan
ngăn, chặn
扌 tay, động tác tay + 兰
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 烂 | làn lạn | nát, loét, rách, thối rữa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 灿烂 cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兰 | lán lan | hoa lan Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 丷 chia | 兰花 lánhuā · hoa lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栏 | lán lan | lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 栏目 lánmù · chuyên mục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 阻拦
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.