灿烂
xán lạn
- cànlànHSK7–9tính từphồn thể 燦爛rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ例: 孩子们脸上露出了灿烂的笑容。 – Trên khuôn mặt bọn trẻ nở nụ cười rạng rỡ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
灿
càn
xán
火 lửa + 山
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 山 | shān sơn | núi | 爬山 pá shān · leo núi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仙 | xiān tiên | thần tiên Hình bàng: 火 lửa ≠ 亻 người | 神仙 shénxiān · thần tiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 灿烂
烂
làn
lạn
nát, loét, rách, thối rữa
火 lửa + 兰
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兰 | lán lan | hoa lan Hình bàng: 火 lửa ≠ 丷 chia | 兰花 lánhuā · hoa lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栏 | lán lan | lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo) Hình bàng: 火 lửa ≠ 木 cây, gỗ | 栏目 lánmù · chuyên mục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拦 | lán lan | ngăn, chặn Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 阻拦 zǔlán · ngăn cản; cản lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 灿烂
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.