君子
quân tử
- jūnzǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từngười quân tử; người đứng đắn例: 君子一言,驷马难追,我说到做到。 – Quân tử nhất ngôn, tôi nói là làm.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
君
jūn
quân
口 miệng, nói, ăn + 尹
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 裙 | qún quần | váy Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 衤 áo quần | 裙子 qúnzi · váy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 群 | qún quần | đám, nhóm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 羊 dê | 人群 rénqún · đám đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窘 | jiǒng quẫn | túng quẫn; quẫn bách; lúng túng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 穴 hang, lỗ | 窘迫 jiǒngpò · túng quẫn; quẫn bách; lúng túng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伊 | yī y | đạo Hồi; Hồi giáo Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 伊斯兰教 Yīsīlánjiào · đạo Hồi; Hồi giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 君子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 君子
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 裙子 | qúnzi quần tử | váy | HSK3 |