HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

栏目

lan mục
  1. lánmùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 欄目
    chuyên mục
    例: 这个栏目每周三晚上播出。 – Chuyên mục này phát sóng vào tối thứ Tư hằng tuần.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

栏
lán
lan
lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo)
木 cây, gỗ + 兰
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
烂làn
lạn
nát, loét, rách, thối rữa
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 火 lửa
灿烂
cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
兰lán
lan
hoa lan
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 丷 chia
兰花
lánhuā · hoa lan
Đồng thanh bàng
同声旁
拦lán
lan
ngăn, chặn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
阻拦
zǔlán · ngăn cản; cản lại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 栏目
目
mù
mục
5 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
泪lèi
lệ
nước mắt泪水
lèishuǐ · nước mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
日rì
nhật
ngày日期
rìqī · ngày tháng
Chữ hình cận
形近字
且qiě
thả
tạm; hãy (cứ) (văn viết)而且
érqiě · mà còn, hơn nữa
Chữ hình cận
形近字
曰yuē
viết
nói rằng, rằng (văn cổ)曰
yuē · nói rằng, rằng (văn cổ)
Chữ hình cận
形近字
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
👀 且 / 目: 且 có nét ngang đáy dài vượt ra hai bên (như cái bệ); 目 khung kín, đáy bằng.
Trong từ 栏目

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác