发酵

phát diếu
  1. fājiàoHSK7–9phồn thể 發酵
    lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý
    例: 酒被放在桶里发酵。 – Rượu được cho vào thùng để lên men.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
泼pō
bát
hắt, tạt (nước)活泼
huópō · hoạt bát
Đồng thanh bàng
同声旁
废fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế作废
zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
拨bō
bát
gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp拨打
bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 发酵
jiào
diếu
酉 rượu + 孝
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
教jiào
giáo
dạy
Hình bàng: 酉 rượu ≠ 攵 đánh, hành động
教学楼
jiàoxuélóu · tòa nhà giảng đường; dãy phòng học
Đồng thanh bàng
同声旁
孝xiào
hiếu
hiếu kính; biếu (người trên)
Hình bàng: 酉 rượu ≠ 子 con
孝敬
xiàojìng · hiếu kính; biếu (người trên)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 发酵

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.