酵
diếu
- jiàoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025发酵: lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý例: 酒被放在桶里发酵。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
酵
jiào
diếu
酉 rượu + 孝
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 教 | jiào giáo | dạy Hình bàng: 酉 rượu ≠ 攵 đánh, hành động | 教学楼 jiàoxuélóu · tòa nhà giảng đường; dãy phòng học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孝 | xiào hiếu | hiếu kính; biếu (người trên) Hình bàng: 酉 rượu ≠ 子 con | 孝敬 xiàojìng · hiếu kính; biếu (người trên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 酵
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.