汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
958 từ · Xã hội & Văn hóa
◀
Trang 1 / 20
▶
压岁钱
yāsuìqián
áp tuế tiền
HSK5
danh từ
Xã hội & Văn hóa
tiền mừng tuổi; tiền lì xì
过年的时候,孩子们都能收到压岁钱。
– Dịp Tết, bọn trẻ đều nhận được tiền mừng tuổi.
🔊
›
现代化
xiàndàihuà
hiện đại hóa
HSK5
động từ / danh từ
Xã hội & Văn hóa
hiện đại hóa
这座城市越来越现代化了。
– Thành phố này ngày càng hiện đại.
🔊
›
生肖
shēngxiào
sinh tiếu
HSK5
danh từ
Xã hội & Văn hóa
con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
我的生肖是龙,你呢?
– Tôi tuổi Rồng, còn bạn?
🔊
›
书画
shūhuà
thư họa
HSK6
danh từ
Xã hội & Văn hóa
thư pháp và hội họa
他从小就喜欢书画。
– Anh ấy từ nhỏ đã thích thư pháp và hội họa.
🔊
›
元宵
yuánxiāo
nguyên tiêu
HSK6
danh từ
Xã hội & Văn hóa
Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu
正月十五那天,我们全家一起吃元宵。
– Hôm rằm tháng Giêng, cả nhà tôi cùng ăn bánh trôi Nguyên tiêu.
🔊
›
法定
fǎdìng
pháp định
HSK6
tính từ
Xã hội & Văn hóa
theo luật định; pháp định
国庆节是法定假日。
– Quốc khánh là ngày nghỉ lễ theo luật định.
🔊
›
考古
kǎogǔ
khảo cổ
HSK6
động từ / danh từ
Xã hội & Văn hóa
khảo cổ; khảo cổ học
他从小就对考古很感兴趣。
– Từ nhỏ anh ấy đã rất hứng thú với khảo cổ.
🔊
›
诗词
shīcí
thi từ
HSK6
danh từ
Xã hội & Văn hóa
thơ ca; thơ và từ
她从小就背了很多古代诗词。
– Từ nhỏ cô ấy đã thuộc lòng rất nhiều thơ ca cổ.
🔊
›
不法
bùfǎ
bất pháp
HSK7–9
tính từ
Xã hội & Văn hóa
phi pháp; bất hợp pháp
警察抓住了几个不法商人。
– Cảnh sát đã bắt được mấy thương nhân làm ăn phi pháp.
🔊
›
侦探
zhēntàn
trinh thám
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
thám tử; trinh thám
我小时候特别喜欢看侦探小说。
– Hồi nhỏ tôi rất thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
🔊
›
侦查
zhēnchá
trinh tra
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
điều tra; trinh sát
警方正在侦查这起案件。
– Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
🔊
›
公办
gōngbàn
công biện
HSK7–9
tính từ
Xã hội & Văn hóa
công lập; do nhà nước quản lý
这是一所公办学校,学费不贵。
– Đây là một trường công lập, học phí không đắt.
🔊
›
共和国
gònghéguó
cộng hòa quốc
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
nước cộng hòa
中华人民共和国成立于一九四九年。
– Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập năm 1949.
🔊
›
刑事
xíngshì
hình sự
HSK7–9
tính từ
Xã hội & Văn hóa
hình sự
他因为犯罪被追究刑事责任。
– Anh ta bị truy cứu trách nhiệm hình sự vì phạm tội.
🔊
›
剪彩
jiǎncǎi
tiễn thải
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
cắt băng khánh thành
市长出席了新大桥的剪彩仪式。
– Thị trưởng đã dự lễ cắt băng khánh thành cây cầu mới.
🔊
›
勾勒
gōulè
câu lặc
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
phác họa; phác thảo
他用几笔就勾勒出了一个人的样子。
– Anh ấy chỉ vài nét đã phác họa ra hình dáng một người.
🔊
›
包庇
bāobì
bao tí
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
bao che; che giấu
我们不能包庇犯错误的人。
– Chúng ta không thể bao che cho người phạm lỗi.
🔊
›
唾弃
tuòqì
thoá khí
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
khinh bỉ; phỉ nhổ
这种自私的行为应该受到唾弃。
– Hành vi ích kỷ như vậy đáng bị khinh bỉ.
🔊
›
喜闻乐见
xǐwénlèjiàn
hỷ văn lạc kiến
HSK7–9
tính từ
Xã hội & Văn hóa
được mọi người ưa chuộng
这种小品是老百姓喜闻乐见的节目。
– Kịch ngắn kiểu này là tiết mục được người dân ưa chuộng.
🔊
›
国务院
Guówùyuàn
Quốc Vụ Viện
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
Quốc vụ viện (chính phủ trung ương Trung Quốc)
国务院发布了新的政策。
– Quốc vụ viện đã công bố chính sách mới.
🔊
›
埋葬
máizàng
mai táng
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi
老人去世后被埋葬在家乡的山上。
– Sau khi qua đời, cụ được chôn cất trên ngọn núi ở quê nhà.
🔊
›
基金会
jījīnhuì
cơ kim hội
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
quỹ (tổ chức); hội quỹ
这家基金会每年资助上千名贫困学生。
– Quỹ này mỗi năm tài trợ cho hàng nghìn học sinh nghèo.
🔊
›
声势
shēngshì
thanh thế
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
thanh thế; khí thế; uy thế
这次活动声势很大,全城的人都知道了。
– Hoạt động lần này rầm rộ thanh thế, cả thành phố đều biết.
🔊
›
威望
wēiwàng
uy vọng
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
uy tín; uy vọng
她们享有崇高的威望。
– Họ có uy tín rất cao.
🔊
›
审理
shěnlǐ
thẩm lý
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
xét xử; thẩm tra xử lý (vụ án)
法院将于下周公开审理这起案件。
– Tòa án sẽ xét xử công khai vụ án này vào tuần sau.
🔊
›
属相
shǔxiàng
thuộc tướng
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
tuổi (theo con giáp); cầm tinh
我的属相是龙,你属什么?
– Tôi tuổi Thìn, còn bạn tuổi gì?
🔊
›
开庭
kāitíng
khai đình
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
mở phiên tòa; khai đình
这个案子定于下个月十号开庭。
– Vụ án này được ấn định mở phiên tòa vào ngày mười tháng sau.
🔊
›
战役
zhànyì
chiến dịch
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
chiến dịch; trận đánh lớn
这场战役持续了整整三个月。
– Chiến dịch này kéo dài suốt ba tháng.
🔊
›
报案
bào'àn
báo án
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
báo án; trình báo (với công an)
发现钱包被偷后,她马上去派出所报案。
– Phát hiện bị mất trộm ví, cô ấy lập tức đến đồn công an trình báo.
🔊
›
指控
zhǐkòng
chỉ khống
HSK7–9
động từ / danh từ
Xã hội & Văn hóa
tố cáo; buộc tội; cáo buộc
他指控我偷了他的手表。
– Anh ta buộc tội tôi lấy trộm đồng hồ của anh ta.
🔊
›
放宽
fàngkuān
phóng khoan
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
nới lỏng; nới rộng (quy định, hạn chế)
学校放宽了对学生着装的要求。
– Nhà trường đã nới lỏng yêu cầu về trang phục của học sinh.
🔊
›
新春
xīnchūn
tân xuân
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
đầu xuân; dịp Tết Nguyên đán
新春佳节,祝大家身体健康、万事如意!
– Nhân dịp năm mới, chúc mọi người dồi dào sức khỏe, vạn sự như ý!
🔊
›
查获
cháhuò
tra hoạch
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
điều tra bắt được; thu giữ
警方在机场查获了一批走私物品。
– Cảnh sát đã thu giữ một lô hàng buôn lậu tại sân bay.
🔊
›
标识
biāozhì
tiêu chí
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
biển báo; logo; ký hiệu nhận diện
公共场所的禁烟标识必须清楚醒目。
– Biển báo cấm hút thuốc ở nơi công cộng phải rõ ràng, dễ thấy.
🔊
›
栽赃
zāizāng
tài tang
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại)
他坚持说自己是被人栽赃的。
– Anh ta khăng khăng nói mình bị người khác vu oan giá họa.
🔊
›
歌谣
gēyáo
ca dao
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
ca dao; đồng dao; dân ca
奶奶常给我们唱家乡的歌谣。
– Bà thường hát cho chúng tôi nghe những bài ca dao quê nhà.
🔊
›
正气
zhèngqì
chính khí
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
chính khí; khí phách ngay thẳng
我们要弘扬正气,反对不良风气。
– Chúng ta cần phát huy chính khí, chống lại thói hư tật xấu.
🔊
›
民事
mínshì
dân sự
HSK7–9
tính từ / danh từ
Xã hội & Văn hóa
dân sự
这是一起民事纠纷,不属于刑事案件。
– Đây là một vụ tranh chấp dân sự, không thuộc vụ án hình sự.
🔊
›
民生
mínshēng
dân sinh
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
dân sinh; đời sống nhân dân
政府应该多关注就业、住房等民生问题。
– Chính phủ nên quan tâm nhiều hơn đến các vấn đề dân sinh như việc làm, nhà ở.
🔊
›
汉服
hànfú
hán phục
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
Hán phục; trang phục truyền thống người Hán
越来越多的年轻人喜欢穿汉服拍照。
– Ngày càng nhiều người trẻ thích mặc Hán phục chụp ảnh.
🔊
›
法人
fǎrén
pháp nhân
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
pháp nhân; người đại diện pháp luật
他是这家公司的法人代表。
– Ông ấy là người đại diện pháp nhân của công ty này.
🔊
›
法治
fǎzhì
pháp trị
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
pháp trị; cai trị bằng pháp luật
建设法治社会需要每个人的努力。
– Xây dựng xã hội pháp trị cần nỗ lực của mỗi người.
🔊
›
流派
liúpài
lưu phái
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
trường phái; lưu phái
中国画有很多不同的流派。
– Hội họa Trung Quốc có nhiều trường phái khác nhau.
🔊
›
源远流长
yuányuǎnliúcháng
nguyên viễn lưu trường
HSK7–9
tính từ
Xã hội & Văn hóa
nguồn xa dòng dài; có lịch sử lâu đời
中国的茶文化源远流长。
– Văn hóa trà của Trung Quốc có lịch sử lâu đời.
🔊
›
版权
bǎnquán
bản quyền
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
bản quyền
那本书仍受版权保护。
– Cuốn sách đó vẫn được bảo hộ bản quyền.
🔊
›
王朝
wángcháo
vương triều
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
vương triều; triều đại
唐朝是中国历史上非常强盛的王朝。
– Nhà Đường là một triều đại rất hùng mạnh trong lịch sử Trung Quốc.
🔊
›
琴棋书画
qínqíshūhuà
cầm kỳ thư họa
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
cầm kỳ thi họa (đàn, cờ, thư pháp, hội họa)
古代的才女往往琴棋书画样样精通。
– Các tài nữ thời xưa thường tinh thông cả cầm kỳ thi họa.
🔊
›
瓦解
wǎjiě
ngoã giải
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
tan rã; sụp đổ; làm tan rã
警方成功瓦解了这个犯罪团伙。
– Cảnh sát đã triệt phá thành công băng nhóm tội phạm này.
🔊
›
申诉
shēnsù
thân tố
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
khiếu nại; kháng nghị (lên cấp trên, tòa án)
他对处理结果不满意,决定向上级申诉。
– Anh ấy không hài lòng với kết quả xử lý nên quyết định khiếu nại lên cấp trên.
🔊
›
礼尚往来
lǐshàngwǎnglái
lễ thượng vãng lai
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
có đi có lại (lễ nghĩa); ăn miếng trả miếng
中国人讲究礼尚往来,收了礼物通常会回礼。
– Người Trung Quốc coi trọng có đi có lại, nhận quà thường sẽ tặng lại.
🔊
›
◀
Trang 1 / 20
▶