指控
chỉ khống
- zhǐkòngHSK7–9động từ / danh từtố cáo; buộc tội; cáo buộc例: 他指控我偷了他的手表。 – Anh ta buộc tội tôi lấy trộm đồng hồ của anh ta.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
指
zhǐ
chỉ
chỉ
扌 tay, động tác tay + 旨
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 旨 | zhǐ chỉ | nhằm (mục đích); có mục đích là Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旨在 zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脂 | zhī chi | mỡ; chất béo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脂肪 zhīfáng · mỡ; chất béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 指控
控
kòng
khống
扌 tay, động tác tay + 空
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 空 | kōng không | trống rỗng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 穴 hang, lỗ | 空气 kōngqì · không khí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腔 | qiāng khoang | khoang (cơ thể); giọng điệu; làn điệu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 口腔 kǒuqiāng · khoang miệng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 指控
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.