书画
thư họa
- shūhuàHSK6danh từphồn thể 書畫thư pháp và hội họa例: 他从小就喜欢书画。 – Anh ấy từ nhỏ đã thích thư pháp và hội họa.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
书
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 书画
画
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 书画
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.