汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

考古

khảo cổ
  1. kǎogǔHSK6động từ / danh từ
    khảo cổ; khảo cổ học
    例: 他从小就对考古很感兴趣。 – Từ nhỏ anh ấy đã rất hứng thú với khảo cổ.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

考
kǎo
khảo
thi; kiểm tra
耂 già + 丂
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
号hào
hiệu
số (như số điện thoại, số nhà)
Hình bàng: 耂 già ≠ 口 miệng, nói, ăn
信号
xìnhào · tín hiệu
Đồng thanh bàng
同声旁
巧qiǎo
xảo
trùng hợp, đúng lúc; khéo léo
Hình bàng: 耂 già ≠ 工 công việc
技巧
jìqiǎo · kỹ xảo, kỹ năng
Đồng thanh bàng
同声旁
烤kǎo
khao
nướng; hơ; sưởi
Hình bàng: 耂 già ≠ 火 lửa
烤肉
kǎoròu · thịt nướng
Đồng thanh bàng
同声旁
朽xiǔ
hủ
mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
Hình bàng: 耂 già ≠ 木 cây, gỗ
腐朽
fǔxiǔ · mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 考古
古
gǔ
cổ
cổ, xưa
口 miệng, nói, ăn + 十
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
故gù
cố
(văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 攵 đánh, hành động
故事
gùshi · câu chuyện
Đồng thanh bàng
同声旁
苦kǔ
khổ
khổ, đắng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Đồng thanh bàng
同声旁
姑gū
cô
cô gái
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ
姑娘
gūniang · cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
固gù
cố
cố định
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 囗 vây quanh
固定
gùdìng · cố định
Đồng thanh bàng
同声旁
居jū
cư
cư dân, người dân
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 尸 thân người, nhà
居民
jūmín · cư dân, người dân
Đồng thanh bàng
同声旁
胡hú
hồ
ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胡同
hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Đồng thanh bàng
同声旁
估gū
ước
ước tính; đoán chừng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
估计
gūjì · ước tính; đoán chừng
Đồng thanh bàng
同声旁
咕gu
cô
lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘀咕
dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Đồng thanh bàng
同声旁
枯kū
khô
khô héo; khô cạn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ
干枯
gānkū · khô héo; khô cạn
Đồng thanh bàng
同声旁
沽gū
cô
mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
沽名钓誉
gūmíng-diàoyù · mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen
Đồng thanh bàng
同声旁
辜gū
cô
phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辛 cay
辜负
gūfù · phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 考古

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác