勾勒
câu lặc
- gōulèHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphác họa; phác thảo例: 他用几笔就勾勒出了一个人的样子。 – Anh ấy chỉ vài nét đã phác họa ra hình dáng một người.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
勾
gōu
câu
đánh dấu tích; khoanh, gạch; gợi lên (ký ức)
勹 bọc lại + 厶
4 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 购 | gòu cố | mua (văn viết) Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 贝 tiền, của cải | 网购 wǎnggòu · mua sắm qua mạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 构 | gòu cấu | tạo thành, cấu thành Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 木 cây, gỗ | 构成 gòuchéng · tạo thành, cấu thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沟 | gōu câu | mương, rãnh Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 氵 nước | 沟通 gōutōng · trao đổi, thấu hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钩 | gōu câu | móc; câu; đan móc (len) Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 钅 kim loại | 钩子 gōuzi · cái móc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 勾勒
勒
lè
lặc
thắt chặt; siết
力 sức + 革
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 革 | gé cách | cải cách | 改革 gǎigé · cải cách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 勾勒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.