HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

共和国

cộng hòa quốc
  1. gònghéguóHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 共和國
    nước cộng hòa
    例: 中华人民共和国成立于一九四九年。 – Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập năm 1949.
25
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

共
gòng
cộng
tổng cộng; cùng, chung
八 tám, chia + 龷
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
供gōng
cung
cung cấp; dành cho (để dùng)
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 亻 người
供应
gōngyìng · cung cấp, cung ứng
Đồng thanh bàng
同声旁
洪hóng
hồng
lũ lụt; nước lũ
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 氵 nước
洪水
hóngshuǐ · lũ lụt; nước lũ
Đồng thanh bàng
同声旁
巷xiàng
hạng
ngõ; hẻm
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 巳
大街小巷
dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố
Đồng thanh bàng
同声旁
烘hōng
hồng
hơ; sấy; nướng
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 火 lửa
烘焙
hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Đồng thanh bàng
同声旁
哄hòng
hống
(hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói)
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 口 miệng, nói, ăn
起哄
qǐhòng · la ó; trêu chọc ầm ĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
粪fèn
phân
phân (người, động vật)
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 米 gạo
粪便
fènbiàn · phân; chất thải (người, động vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
拱gǒng
củng
chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 扌 tay, động tác tay
拱
gǒng · chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 共和国
和
hé
hòa
và
口 miệng, nói, ăn + 禾
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
利lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãi
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt
流利
liúlì · lưu loát
Đồng thanh bàng
同声旁
季jì
quý
mùa; mùa vụ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 子 con
春季
chūnjì · mùa xuân
Đồng thanh bàng
同声旁
委wěi
ủy
ủy thác, nhờ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ
委托
wěituō · ủy thác, nhờ
Đồng thanh bàng
同声旁
禾hé
hoà
cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)禾苗
hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
酥sū
tô
giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 酉 rượu
酥
sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 共和国
国
guó
quốc
nước; quốc gia
囗 vây quanh + 玉
8 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK1
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
玉yù
ngọc
ngọc玉米
yùmǐ · ngô
Đồng thanh bàng
同声旁
宝bǎo
bảo
báu vật, của quý
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 宀 mái nhà
宝宝
bǎobao · em bé; bé cưng
Đồng thanh bàng
同声旁
四sì
tứ
bốn
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 儿
四周
sìzhōu · xung quanh, bốn phía
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
图tú
đồ
hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 冬
地图
dìtú · bản đồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 大
因为
yīnwèi · vì
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
园yuán
viên
vườn; công viên
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 元
公园
gōngyuán · công viên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
围wéi
vi
vây quanh, bao quanh
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 韦
范围
fànwéi · phạm vi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 才
团结
tuánjié · đoàn kết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
困kùn
khốn
buồn ngủ
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 木
困难
kùnnan · khó khăn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
固gù
cố
cố định
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 古
固定
gùdìng · cố định
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
圆yuán
viên
hình tròn
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 员
圆满
yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
圈quān
quyên
vòng
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 卷
圈套
quāntào · bẫy; cạm bẫy
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 共和国

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác