汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

国务院

Quốc Vụ Viện
  1. GuówùyuànHSK7–9danh từphồn thể 國務院
    Quốc vụ viện (chính phủ trung ương Trung Quốc)
    例: 国务院发布了新的政策。 – Quốc vụ viện đã công bố chính sách mới.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

国
guó
quốc
nước; quốc gia
囗 vây quanh + 玉
8 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK1
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
玉yù
ngọc
ngọc玉米
yùmǐ · ngô
Đồng thanh bàng
同声旁
宝bǎo
bảo
báu vật, của quý
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 宀 mái nhà
宝宝
bǎobao · em bé; bé cưng
Đồng thanh bàng
同声旁
四sì
tứ
bốn
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 儿
四周
sìzhōu · xung quanh, bốn phía
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
图tú
đồ
hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 冬
地图
dìtú · bản đồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 大
因为
yīnwèi · vì
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
园yuán
viên
vườn; công viên
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 元
公园
gōngyuán · công viên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
围wéi
vi
vây quanh, bao quanh
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 韦
范围
fànwéi · phạm vi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 才
团结
tuánjié · đoàn kết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
困kùn
khốn
buồn ngủ
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 木
困难
kùnnan · khó khăn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
固gù
cố
cố định
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 古
固定
gùdìng · cố định
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
圆yuán
viên
hình tròn
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 员
圆满
yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
圈quān
quyên
vòng
Bộ kiện trong: 玉 ≠ 卷
圈套
quāntào · bẫy; cạm bẫy
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 国务院
务
wù
vụ
力 sức + 夂
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
各gè
các
các
Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn
各地
gèdì · các nơi, khắp nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
雾wù
vụ
sương mù
Hình bàng: 力 sức ≠ 雨 mưa, thời tiết
雾
wù · sương mù
Đồng thanh bàng
同声旁
冬dōng
đông
mùa đông冬天
dōngtiān · mùa đông
Chữ hình cận
形近字
👀 冬 / 各 / 务: Cùng 夂 ở trên: dưới là 2 chấm (băng) = 冬 mùa đông; dưới là 口 = 各; dưới là 力 = 务.
Trong từ 国务院
院
yuàn
viện
sân; viện (bệnh viện, học viện…)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 完
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
完wán
hoàn
xong, hoàn thành
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 宀 mái nhà
完成
wánchéng · hoàn thành
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 国务院

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác