流派
lưu phái
- liúpàiHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từtrường phái; lưu phái例: 中国画有很多不同的流派。 – Hội họa Trung Quốc có nhiều trường phái khác nhau.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
流
liú
lưu
chảy
氵 nước + 㐬
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 梳 | shū sơ | chải (tóc) Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 梳理 shūlǐ · chải (tóc); bóng: sắp xếp, hệ thống lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 流派
派
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 流派
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.