刑事
hình sự
- xíngshìHSK7–9tính từhình sự例: 他因为犯罪被追究刑事责任。 – Anh ta bị truy cứu trách nhiệm hình sự vì phạm tội.
5
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
刑
xíng
hình
刂 dao, cắt + 开
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 开 | kāi khai | mở, khởi động Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 廾 | 打开 dǎkāi · mở; bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 形 | xíng hình | hình; hình dạng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 彡 lông, vằn | 形成 xíngchéng · hình thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 研 | yán nghiên | nghiên cứu Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 石 đá | 研究 yánjiū · nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 型 | xíng hình | loại, kiểu; khuôn Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 土 đất | 大型 dàxíng · lớn (qui mô) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荆 | jīng kinh | bụi gai; (bóng) chông gai Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 艹 cỏ, cây | 荆棘 jīngjí · bụi gai; (bóng) chông gai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 刑事
事
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 刑事
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.