声势
thanh thế
- shēngshìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 聲勢thanh thế; khí thế; uy thế例: 这次活动声势很大,全城的人都知道了。 – Hoạt động lần này rầm rộ thanh thế, cả thành phố đều biết.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
声
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 声势
势
shì
thế
力 sức + 执
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 热 | rè nhiệt | nóng Hình bàng: 力 sức ≠ 灬 lửa | 热情 rèqíng · nhiệt tình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 执 | zhí chấp | thi hành, thực hiện Hình bàng: 力 sức ≠ 扌 tay, động tác tay | 执行 zhíxíng · thi hành, thực hiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挚 | zhì chí | chân thành; thắm thiết Hình bàng: 力 sức ≠ 手 tay | 诚挚 chéngzhì · chân thành; thắm thiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垫 | diàn điếm | lót; kê; đệm; trả hộ (tiền) Hình bàng: 力 sức ≠ 土 đất | 垫底 diàndǐ · đứng chót; lót đáy; lót dạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 声势
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 省事 | shěngshì tỉnh sự | đỡ việc; tiện; đỡ phiền | HSK7-9 |