歌谣
ca dao
- gēyáoHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 歌謠ca dao; đồng dao; dân ca例: 奶奶常给我们唱家乡的歌谣。 – Bà thường hát cho chúng tôi nghe những bài ca dao quê nhà.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
歌
gē
ca
bài hát
欠 há miệng, thiếu + 哥
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 哥 | gē ca | anh trai | 哥哥 gēge · anh trai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 歌谣
谣
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 歌谣
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.