版权
bản quyền
- bǎnquánHSK7–9danh từphồn thể 版權bản quyền例: 那本书仍受版权保护。 – Cuốn sách đó vẫn được bảo hộ bản quyền.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
版
bǎn
bản
bản, phiên bản; trang (báo)
片 mảnh + 反
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 饭 | fàn phạn | cơm; bữa ăn Hình bàng: 片 mảnh ≠ 饣 ăn uống | 吃饭 chīfàn · ăn cơm; ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 板 | bǎn bản | tấm, ván; bảng Hình bàng: 片 mảnh ≠ 木 cây, gỗ | 黑板 hēibǎn · bảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 反 | fǎn phản | ngược, trái; phản đối Hình bàng: 片 mảnh ≠ 又 tay | 反对 fǎnduì · phản đối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 返 | fǎn phản | trở về, quay lại Hình bàng: 片 mảnh ≠ 辶 đi, di chuyển | 返回 fǎnhuí · trở về, quay lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扳 | bān ban | vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) Hình bàng: 片 mảnh ≠ 扌 tay, động tác tay | 扳 bān · vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贩 | fàn phiến | buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) Hình bàng: 片 mảnh ≠ 贝 tiền, của cải | 贩卖 fànmài · buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 版权
权
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 版权
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.