HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

报案

báo án
  1. bào'ànHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 報案
    báo án; trình báo (với công an)
    例: 发现钱包被偷后,她马上去派出所报案。 – Phát hiện bị mất trộm ví, cô ấy lập tức đến đồn công an trình báo.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

报

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 报案
案
àn
án
木 cây, gỗ + 安
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
安ān
an
yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà
安静
ānjìng · yên tĩnh
Đồng thanh bàng
同声旁
按àn
án
ấn, bấm; theo, dựa theo
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
按照
ànzhào · dựa vào, theo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 报案

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

保安bǎo'ān
bảo an
bảo vệ (nhân viên an ninh)HSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác