便宜
tiện nghi
- piányiHSK2tính từ / danh từrẻ例: 这件衣服很便宜。 – Bộ quần áo này rất rẻ.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
便
biàn
tiện
liền, ngay, tiện
亻 người + 更
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 更 | gēng cánh | hơn, càng | 更加 gèngjiā · càng, càng thêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 硬 | yìng ngạnh | cứng Hình bàng: 亻 người ≠ 石 đá | 硬件 yìngjiàn · phần cứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哽 | gěng ngạnh | nghẹn ngào Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鞭 | biān tiên | thúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy Hình bàng: 亻 người ≠ 革 da thuộc | 鞭策 biāncè · thúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 便宜
宜
yí
nghi
宀 mái nhà + 且
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 姐 | jiě tỷ | chị gái Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 女 phụ nữ | 姐姐 jiějie · chị gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 且 | qiě thả | tạm; hãy (cứ) (văn viết) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 一 một | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 助 | zhù trợ | giúp đỡ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 力 sức | 帮助 bāngzhù · giúp đỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 租 | zū tô | thuê Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 禾 lúa | 出租 chūzū · cho thuê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 组 | zǔ tổ | tổ, cụm, nhóm Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 纟 tơ, sợi | 小组 xiǎozǔ · nhóm; tổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阻 | zǔ tổ | ngăn chặn, ngăn cản Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阻止 zǔzhǐ · ngăn chặn, ngăn cản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粗 | cū thô | to, thô; cẩu thả Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 米 gạo | 粗心 cūxīn · sơ ý, cẩu thả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 县 | xiàn huyện | huyện Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 厶 riêng tư | 县 xiàn · huyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谊 | yì nghị | tình bạn Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 讠 lời nói | 友谊 yǒuyì · tình bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祖 | zǔ tổ | ông nội Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祖父 zǔfù · ông nội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咀 | jǔ trớ | nhai; nghiền ngẫm Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咀嚼 jǔjué · nhai; nghiền ngẫm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沮 | jǔ trở | chán nản; ủ rũ; suy sụp Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước | 沮丧 jǔsàng · chán nản; ủ rũ; suy sụp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 便宜
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.