骄傲
kiêu ngạo
- jiāo'àoHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từ / danh từphồn thể 驕傲tự hào, kiêu ngạo例: 父母为他取得的成绩感到骄傲。 – Bố mẹ cảm thấy tự hào về thành tích anh ấy đạt được.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
骄
jiāo
kiêu
马 ngựa + 乔
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 桥 | qiáo kiều | cầu Hình bàng: 马 ngựa ≠ 木 cây, gỗ | 桥梁 qiáoliáng · cầu; cầu nối (nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 乔 | qiáo kiều | cải trang; giả dạng | 乔装 qiáozhuāng · cải trang; giả dạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侨 | qiáo kiều | Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài) Hình bàng: 马 ngựa ≠ 亻 người | 华侨 huáqiáo · Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娇 | jiāo kiều | nuông chiều; chiều chuộng (làm hư) Hình bàng: 马 ngựa ≠ 女 phụ nữ | 娇惯 jiāoguàn · nuông chiều; chiều chuộng (làm hư) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矫 | jiǎo kiểu | nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi) Hình bàng: 马 ngựa ≠ 矢 mũi tên | 矫正 jiǎozhèng · nắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轿 | jiào kiệu | xe con; ô tô con Hình bàng: 马 ngựa ≠ 车 xe | 轿车 jiàochē · xe con; ô tô con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 骄傲
傲
ào
ngạo
kiêu ngạo; tự hào (以…为傲)
亻 người + 敖
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 熬 | áo ao | nấu, chịu đựng Hình bàng: 亻 người ≠ 灬 lửa | 煎熬 jiān'áo · dày vò; giày vò khổ sở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赘 | zhuì chuế | vướng víu; rườm rà; gánh nặng Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 累赘 léizhuì · vướng víu; rườm rà; gánh nặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 骄傲
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.