医生
y sinh
- yīshēngHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 醫生bác sĩ例: 他是一位医生。 – Ông ấy là bác sĩ.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
医
yī
y
匚 cái hộp + 矢
7 nét · kết cấu bao trái · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疾 | jí tật | tàn tật; khuyết tật Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 疒 bệnh | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矢 | shǐ thỉ | bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng | 有的放矢 yǒudì-fàngshǐ · bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 医生
生
shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 医生
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 一生 | yīshēng nhất sinh | cả đời; suốt đời | HSK2 |