地道
địa đạo
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.dìdàoHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từđịa đạo; đường hầm dưới đất例: 这里的地道是当年人们为了躲避战乱挖的。 – Địa đạo ở đây do người dân năm xưa đào để tránh chiến loạn.
- 2.dìdaoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025tính từchính cống; đúng chuẩn; (làm việc) tử tế, chu đáo例: 这样说是不是更加地道呢? – Nói thế này có phải chuẩn, tự nhiên hơn không?
27
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
地
dì
địa
trợ từ của động từ
土 đất + 也
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 也 | yě dã | cũng | 也许 yěxǔ · có lẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 他 | tā tha | anh ấy, ông ấy Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 他们 tāmen · họ; bọn họ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 她 | tā tha | cô ấy, bà ấy Hình bàng: 土 đất ≠ 女 phụ nữ | 她们 tāmen · các cô ấy; họ (nữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 池 | chí trì | ao; hồ; bể (nước) Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước | 池子 chízi · ao, bể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驰 | chí trì | phi nhanh; lao vun vút Hình bàng: 土 đất ≠ 马 ngựa | 奔驰 bēnchí · phi nhanh; lao vun vút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弛 | chí thỉ | lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng Hình bàng: 土 đất ≠ 弓 cái cung | 松弛 sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 地道
道
dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
辶 đi, di chuyển + 首
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 21 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 首 | shǒu thủ | bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 自 tự mình | 首都 shǒudū · thủ đô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 首 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 首 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 首 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 首 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 首 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 首 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 首 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Bộ kiện trong: 首 ≠ 云 | 运动 yùndòng · vận động | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 通 | tōng thông | thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại) Bộ kiện trong: 首 ≠ 甬 | 交通 jiāotōng · giao thông | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 近 | jìn cận | gần Bộ kiện trong: 首 ≠ 斤 | 最近 zuìjìn · gần đây | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 迎 | yíng nghênh | đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng) Bộ kiện trong: 首 ≠ 卬 | 欢迎 huānyíng · hoan nghênh, chào mừng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 地道
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.